Bơm nước Wilo - thương hiệu từ Đức

Bơm nước Wilo - thương hiệu từ Đức

Chất lượng & đẳng cấp

Ra đời năm 1872 tại CHLB Đức.

Wilo là chuyên gia hàng đầu về máy bơm nước.

WILO cung cấp sản phẩm và các giải pháp cho các lĩnh vực chính là các cao ốc, tòa nhà dân dụng, các nhà máy công nghiệp và các công trình cấp thoát nước, xử lý nước. Với dãy sản phẩm hết sức đa dạng của tập đoàn, mục tiêu của WILO là đáp ứng ở mức cao nhất nhu cầu của khách hàng trong các lĩnh vực này. Với lợi thế về công nghệ của CHLB Đức, WILO luôn phát triển những sản phẩm có hiệu suất ngày càng cao với tính năng tiết kiệm năng lượng cùng giải pháp kỹ thuật kéo dài tuổi thọ thiết bị để có thể vận hành ổn định trong một thời gian dài. Sản phẩm của WILO đáp ứng những tiêu chuẩn khắt khe của Châu Âu về hiệu suất, tiết kiệm năng lượng và vật liệu.

Trải dài lịch sử 140 năm của tập đoàn WILO, điều cốt lõi tạo nên thành công liên tục và lâu dài chính là sự cam kết đầu tư vào nghiên cứu và phát triển cho sự tiên phong về cải tiến công nghệ mới đáp ứng những nhu cầu thay đổi của thị trường.

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Dòng bơm PB - Bơm tăng áp điện tử

PB-088EA PB-201EA

ĐẶC ĐIỂM

  • Độ ồn thấp: sử dụng bánh công tác ly tâm
  • Áp suất không đổi: điều chỉnh bằng cảm biến lưu lượng tiên tiến
  • Chống rỉ sét: loại bỏ rỉ sét nhờ lớp mạ điện trên bộ phận đúc
  • Nước nóng: có thể sử dụng cho nước nóng 800C
  • Tuổi thọ cao: tắt/mở máy bằng rơ le áp suất giúp giảm 60% thời gian vận hành, do đó đảm bảo gấp đôi tuổi thọ máy

ỨNG DỤNG

  • Bơm nước tăng áp kiểu hướng xuống dùng trong gia đình, căn hộ, khách sạn, hệ thống năng lượng mặt trời,…
  • Các khu vực có áp lực nước thấp tính từ bồn nước trên mái

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu máy

Nguồn điện (V/Hz) Công suất p1 (kW) Công suất p2 (kW) Lưu lượng tối đa (lít/phút) Cột áp tối đa (m) Nhiệt độ nước tối đa (0C)

PB-088EA

220/50 0.14 0.06 35 8 80

PB-201EA

220/50 0.34 0.2 65 15 80

PB-400EA

220/50 0.55 0.4 75 20 80

PB-S125EA

220/50 0.23 0.13 42 11 80

Thông số trên có thể thay đổi mà không thông báo trước.

Dòng bơm PBI - Bơm tăng áp biến tần

PBI-LPBI-LD402

ĐẶC ĐIỂM

  • Áp suất không đổi thông qua điều khiển tốc độ
  • Tự vận hành với áp suất cài đặt
  • Vận hành bằng tay với tần số cài đặt
  • Bảo vệ đa chức năng
  • Dãy điều khiển cực rộng
  • Điều khiển bằng biến tần tích hợp sẵn

ỨNG DỤNG

  • Cấp nước (tăng áp) dưới nhiều hình thức

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu máy

Nguồn điện (pha/V/Hz) Công suất p1 (kW) Công suất p2 (kW) Lưu lượng tối đa (lít/phút) Cột áp tối đa (m) Nhiệt độ nước tối đa (0C)

PBI-L203EA

220/50 1.1 0.75 100 40 80

PBI-L205EA

220/50 1.6 1.1 100 75 80

PBI-L303EA

220/50 0.92 0.75 83 40 35

PBI-L304EA

220/50 1.55 1.1 83 45 35

PBI-L402EA

220/50 0.92 0.75 167 30 80

PBI-L403EA

220/50 1.6 1.1 167 45 80

PBI-L404EA

220/50 2.17 1.5 167 60 80

PBI-L405EA

220/50 2.38 1.85 167 75 80

PBI-L603EA

220/50 1.55 1.1 116 40 35

PBI-L802EA

220/50 2.17 1.5 300 30 80

PBI-L803EA

220/50 2.38 1.85 300 48 80

PUI-S991A

220/50 1.8 1.5 150 28 80

PBI-LD402EA

220/50 2x0.92 2x0.75 300 30 80

PBI-LD403EA

220/50 2x1.6 2x1.1 300 45 80

PBI-LD404EA

220/50 2x2.17 2x1.5 300 62 80

PBI-LD405EA

220/50 2x2.38 2x1.85 300 80 80

PBI-LD802EA

220/50 2x2.17 2x1.5 500 30 80

PBI-LD803EA

220/50 2x2.38 2x1.85 500 48 80

Thông số trên có thể thay đổi mà không thông báo trước

Dòng bơm PH - Bơm tuần hoàn nước nóng

PH-045EPH-123EPH-254EPH-1500Q

ĐẶC ĐIỂM

  • Thiết kế nhẹ và trang nhã
  • Kiểu máy thẳng đứng
  • Hoạt động êm ái
  • Nhiệt độ chất lỏng: 800C

ỨNG DỤNG

  • Hệ thống nhiệt, năng lượng mặt trời và tuần hoàn nước nóng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu máy Nguồn điện (pha/V/Hz) Công suất P1(kW) Công suất P2(kW) Cột áp (m) Cột áp hút (m) Cột áp xả (m) Lưu lượng max (m3/h)
PH-045E 1/220/50 0.09 0.04 3.5 0 3.5 3.2
PH-046E 1/220/50 0.09 0.04 3.5 0 3.5 3.2
PH-101E 1/220/50 0.02 0.10 4.5 0 4.5 9.2
PH-123E 1/220/50 0.26 0.12 5 0 5 10.2
PH-251E 1/220/50 0.52 0.25 7.5 0 7.5 9
PH-252E 1/220/50 0.52 0.25 7.5 0 7.5 9
PH-253E 1/220/50 0.52 0.25 7.5 0 7.5 9
PH-254E 1/220/50 0.33 0.25 15 0 15 6.3
PH-400E 1/220/50 0.80 0.40 15.5 0 15.5 19.8
PH-401E 1/220/50 0.90 0.40 19 0 19 15.6
PH-401Q 3/380/80 0.90 0.40 19 0 19 14.4
PH-1500Q 3/380/80 1.80 1.50 25 0 25 25.0
PH-2200Q 3/380/80 3.20 2.20 39 0 39 31.8

Thông số trên có thể thay đổi mà không thông báo trước

Dòng bơm PW-E - Bơm hút sâu đẩy cao

PW-175EPW-251EPW-750EPW-1500EA

ĐẶC ĐIỂM

  • Dễ bảo dưỡng
  • Tự mồi

ỨNG DỤNG

  • Nhà ở, cấp nước áp lực cao

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu máy

Nguồn điện (V/Hz) Công suất p1 (W) Công suất p2 (W) Cột áp tối đa (m) Cột áp hút (m) Lưu lương tối đa (lít/phút)

PW-175E

220/50 350 125 35 9 35

PW-251E

220/50 600 250 39 9 45

PW-750E

220/50 1,500 750 60 8 75

PW-1500E

220/50 1,800 1,500 68 8 60

Dòng bơm PU - Bơm cấp nước lưu lượng lớn - tự mồi

PU

ĐẶC ĐIỂM

  • Tự mồi
  • Mô tơ TEFC
  • Lưu lượng lớn

ỨNG DỤNG

  • Dùng trong nông nghiệp và công nghiệp

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu máy Nguồn điện (V/Hz) Công suất p1 (kW) Công suất p2 (kW) Cột áp tối đa (m) Cột áp hút (m) Lưu lương tối đa (m3/giờ)
PU-400E 220/50 0.60 0.40 13 6 9.3
PU-461E 220/50 0.90 0.50 16 6 12
PU-462E 220/50 0.90 0.50 16 6 12
PU-1500E 220/50 1.80 1.50 20 6 14.4
PU-1500G 3PH/220/380/50 1.80 1.50 25 6 14.4

Dòng bơm PUN - Bơm cấp nước lưu lượng lớn - KHÔNG tự mồi

PUN

ĐẶC ĐIỂM

  • Lưu lượng lớn với cột áp thấp, không tự mồi
  • Thiết kế nguyên khối, phù hợp cho nhiều ứng dụng

ỨNG DỤNG

  • Cấp nước chung cho nhà ở, sân vườn và máy móc các loại

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu máy

Nguồn điện (V/Hz) Công suất p1 (kW) Công suất p2 (kW) Cột áp tối đa (m) Cột áp hút (m) Lưu lương tối đa (m3/giờ)

PUN-250E

220/50 0.35 0.25 15 0 4.8

PUN-600E

220/50 0.95 0.60 25 0 6.9

Thông số trên có thể thay đổi mà không thông báo trước.

Dòng bơm PSB - Bơm nhúng chìm giếng khoan (bơm hỏa tiễn)

PSB

ĐẶC ĐIỂM

  • Làm bằng vật liệu chống gỉ sét
  • Có gắn mô tơ Franklin (Mỹ)
  • Dòng điện thấp
  • Dễ bảo dưỡng

ỨNG DỤNG

  • Dùng cho giếng sâu

Chú thích

  • GE: cột áp cao
  • HE: cột áp trung bình
  • QE: lưu lượng lớn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu máy

Nguồn điện (V/Hz) Công suất p1 (kW) Công suất p2 (kW) Cột áp tối đa (m) Cột áp hút (m) Lưu lương tối đa (m3/giờ)

PSB-1012GE

220/50 1.35 0.75 90 0 2.4

PSB-2012GE

220/50 1.90 1.50 190 0 2.4

PSB-2033GE

3Ph/380/50 1.90 1.50 190 0 2.4

PSB-1012HE

220/50 1.20 0.75 60 0 5.1

PSB-2012HE

220/50 2.10 1.50 115 0 5.1

PSB-2033HE

3Ph/380/50 2.10 1.50 115 0 5.1

PSB-3012HE

220/50 3.00 2.20 185 0 5.4

PSB-3033HE

3Ph/380/50 3.00 2.20 185 0 5.4

PSB-7533HE

3Ph/380/50 8.00 5.50 155 0 15.0

PSB-10033HE

3Ph/380/50 10.20 7.50 195 0 15.0

PSB-2012QE

220/50 2.70 1.50 45 0 12.6

PSB-2033QE

3Ph/380/50 2.70 1.50 45 0 12.6

PSB-10033HE

220/50 3.30 2.20 65 0 12.0

PSB-2012QE

3Ph/380/50 3.30 2.20 65 0 12.0

PSB-2033QE

3Ph/380/50 4.90 3.70 90 0 12.0

Thông số trên có thể thay đổi mà không thông báo trước.

Dòng bơm PDV-S - Bơm nhúng chìm nước thải

PDV-S600

ĐẶC ĐIỂM

  • Thân bơm làm bằng gang (các bộ phận thủy lực làm bằng vật liệu chống rỉ sét)
  • Xả nước theo chiều thẳng đứng, tiết kiệm diện tích lắp đặt
  • Bảo vệ quá nhiệt mô tơ (khởi động lại sau khi mô tơ nguội)
  • Bánh công tác kiểu xoắn ốc
  • Đường kính hạt đi qua: 40mm
  • Tự vận hành bằng công tác phao (chỉ áp dụng dòng máy EA)
  • Chứng nhận CE (ngoại trừ dòng máy 600E, 750E)

Dòng bơm PDV-A - Bơm nhúng chìm nước thải

PDV-A400PDV-750E

ĐẶC ĐIỂM

  • Bánh công tác kiểu xoắn ốc
  • Tự vận hành bằng công tác phao (chỉ áp dụng dòng máy EA)
  • Làm bằng vật liệu chống rỉ sét

Ứng dụng

  • Dùng cho nước thải

Thông số kỹ thuật

Kiểu máy

Nguồn điện (V/Hz) Công suất p1 (kW) Công suất p2 (kW) Cột áp tối đa (m) Lưu lương tối đa (m3/giờ)

PDV-A400EA

220/50 0.50 0.40 8 13.8

PDV-S400EA

220/50 0.50 0.40 7 14.0

PDV-S600EA

220/50 0.83 0.60 8 17.0

PDV-750EA

220/50 1.00 0.75 8 18.6

PDV-S750EA

220/50 1.00 0.75 10 19.0

PDV-A400E

220/50 0.50 0.40 8 13.8

PDV-S400E

220/50 0.50 0.40 8 13.8

PDV-S600E

220/50 0.83 0.60 8 16.8

PDV-S600Q

3Ph/400/50 0.78 0.60 8 16.8

PDV-750E

220/50 1.00 0.75 8 18.6

PDV-A750E

220/50 1.00 0.75 10 13.2

PDV-S750E

220/50 1.00 0.75 10 18.6

PDV-S750Q

3Ph/400/50 0.92 0.75 10 18.6

Thông số trên có thể thay đổi mà không thông báo trước.

Dòng bơm PD-G - Bơm nhúng chìm nước sạch

PDG

ĐẶC ĐIỂM

  • Chống rỉ sét
  • Trọng lượng nhẹ
  • Dễ di chuyển với quai cầm
  • Xả theo chiều thẳng đứng (tiết kiệm diện tích lắp đặt)
  • Dễ tháo lưới lọc bụi và hạt
  • Thoát nước ở mức nước thấp
  • Bánh công tác kiểu xoắn ốc
  • Tự vận hành bằng công tắc phao (chỉ áp dụng dòng máy EA)

ỨNG DỤNG

  • Dùng để xả nước sạch

Dòng bơm PD-180, PD-300 - Bơm nhúng chìm nước sạch

PD-300EA

ĐẶC ĐIỂM

  • Bánh công tác kiểu xoắn ốc
  • Thân máy và bánh công tác làm bằng nhựa kỹ thuật
  • Trục chính làm bằng INOX316L
  • Trọng lượng nhẹ
  • Dễ di chuyển với quai cầm
  • Tự vận hành bằng công tác phao (chỉ áp dụng dòng máy EA)

ỨNG DỤNG

  • Dùng thoát nước sạch

Dòng bơm PD-751- Bơm nhúng chìm nước sạch

PD-751EA

ĐẶC ĐIỂM

  • Bánh công tác kiểu xoắn ốc
  • Tự vận hành bằng công tác phao (chỉ áp dụng dòng máy EA)

ỨNG DỤNG

  • Dùng thoát nước sạch

Dòng bơm PD-A401, PD-A751- Bơm nhúng chìm nước sạch

PD-A401

ĐẶC ĐIỂM

  • Bánh công tác kiểu xoắn ốc
  • Vật liệu thủy lực chống rỉ sét
  • Dễ di chuyển với quai cầm
  • Tự vận hành bằng công tác phao (chỉ áp dụng dòng máy EA)

ỨNG DỤNG

  • Dùng thoát nước sạch, hồ nước phun

Thông số kỹ thuật

Kiểu máy

Nguồn điện (V/Hz) Công suất p1 (kW) Công suất p2 (kW) Cột áp tối đa (m) Lưu lương tối đa (m3/giờ)

PD-G050E

220/50 0.12 0.05 3.5 2.7

PD-G050EA

220/50 0.12 0.05 3.5 2.7

PD-180E

220/50 0.27 0.18 6 7.2

PD-180EA

220/50 0.27 0.18 6 7.2

PD-300E

220/50 0.38 0.30 7.5 9.6

PD-300EA

220/50 0.38 0.30 7.5 9.6

PD-751E

220/50 0.90 0.75 10.0 18.0

PD-751EA

220/50 1.00 0.75 10.0 18.0

PD-A401E

220/50 0.50 0.40 10.0 13.5

PD-A401EA

220/50 0.50 0.40 10.0 13.5

PD-A401H

3Ph/220/50 0.55 0.40 10.0 13.5

PD-A401Q

3Ph/400/50 0.55 0.40 10.0 13.8

PD-A751E

220/50 1.00 0.75 14.0 18.0

PD-A751H

3Ph/220/50 1.00 0.75 14.0 18.0

PD-A751Q

3Ph/400/50 1.00 0.75 14.0 18.0

Thông số trên có thể thay đổi mà không thông báo trước.

Dòng bơm PM - Bơm hóa chất

PM1
PM3
PM2

ĐẶC ĐIỂM

  • Máy bơm từ tính
  • Làm bằng vật liệu NORYL, PP hoặc PVdF

ỨNG DỤNG

  • Dùng bơm hóa chất

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu máy

Nguồn điện (V/Hz) Công suất p1 (W) Công suất p2 (W) Cột áp tối đa (m) Lưu lương tối đa (lít/phút) Nhiệt độ tối đa (0C) Vật liệu

PM-015NE

220/50 30 15 3.5 12 90 NORYL

PM-030PE

220/50 40 30 2.5 22 60 PP

PM-051NE

220/50 95 50 8 15 90 NORYL

PM-052PE

220/50 95 50 4 35 60 PP

PM-101PE

220/50 150 100 4.5 50 60 PP

PM-150PE

220/50 230 150 5.5 60 60 PP

PM-250PES

220/50 350 250 6.0 90 60 PP

PM-250PEH

220/50 350 250 6.0 90 60 PP

PM-300PE

220/50 390 300 7.5 95 60 PP

PM-403PG

3Ph/380/50 380 370 11 250 60 PP

PM-403FG

3Ph/380/50 380 370 11 250 80 PVdF

PM-753PG

3Ph/380/50 760 750 16 300 60 PP

PM-753FG

3Ph/380/50 760 750 16 300 80 PVdF

PM-1503PG

3Ph/380/50 1550 1500 22 370 60 PP

PM-1503FG

3Ph/380/50 1550 1500 22 370 80 PVdF

PM-2203PG

3Ph/380/50 2200 2200 23 420 60 PP

PM-2203FG

3Ph/380/50 2200 2200 23 420 80 PVdF

PM-3703PG

3Ph/380/50 3700 3700 24 550 60 PP

PM-3703FG

3Ph/380/50 3700 3700 24 550 80 PVdF

Thông số trên có thể thay đổi mà không thông báo trước.

Đang cập nhật
Đang cập nhật

Để biết thêm thông tin?

Gọi ngay (0251) 3888777 hoặc truy cập:


Giới thiệu

Công ty TNHH Sản Xuất MEGASUN là công ty tiên phong trong lĩnh vực năng lượng mặt trời dùng trong dân dụng & công nghiệp tại Việt Nam.

Sản phẩm của công ty gồm: máy nước nóng năng lượng mặt trời, điện năng lượng mặt trời, bơm nhiệt, bồn bảo ôn, bồn nước inox,.. và các thiết bị & phụ kiện hỗ trợ khác.

Dịch vụ

  • Tư vấn & Thiết kế
  • Sản xuất & Chế tạo
  • Thi công & Lắp đặt
  • Bảo trì & Bảo dưỡng
  • Gia công theo đặt hàng
  • Nhập khẩu & phân phối

Showroom

  • TP.HCM - Q. Bình Thạnh
             ĐT: (028) 3511 6118
  • TP.HCM - Q. 7
             ĐT: (028) 3873 2818
  • TP.HCM - Hóc Môn
             ĐT: (028) 3718 0208
  • Cần Thơ
             ĐT: (0292) 378 3481
  • Vũng Tàu
             ĐT: (0254) 358 2884
  • Hà Nội
             ĐT: (024) 3699 0788
             DĐ: 0934.034.034
  • Đà Lạt
             ĐT: (0263) 350 0608
  • Nha Trang
             ĐT: (0258) 388 8323
  • Đà Nẵng
             ĐT: (0236) 368 5895
  • Cambodia
             ĐT: 088.2222.890
  • Xem địa chỉ & khu vực khác ...

    Liên hệ

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT MEGASUN
    ĐC: 387-388/5B Xa lộ Hà Nội, Khu phố 5,
    P. Tân Biên, TP. Biên Hòa, Đồng Nai, Việt Nam
    Nhà máy: Số 9A, Đường 1A, KCN Biên Hòa 2, TP. Biên Hòa, Đồng Nai, Việt Nam
    ĐT: (0251) 3888777 - 3882488
    DĐ: 0934.034.034
    Fax: (0251) 388 2434
    Email: info@megasun.com.vn